SuperLandingSuperLanding

掉

diào

Hán Việt TRẠO

rơi, rớt; mất; (bổ ngữ) mất, đi

HSK 2Động từ

Cách dùng

Độc lập: 东西掉了. Làm bổ ngữ kết quả chỉ sự mất đi: 吃掉, 忘掉, 关掉.

Ví dụ

  1. 你的钱包掉了。

    Nǐ de qiánbāo diào le.

    Ví của bạn rơi rồi.

  2. 出门前把电视关掉。

    Chū mén qián bǎ diànshì guān diào.

    Trước khi ra ngoài hãy tắt tivi đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn