掉
Hán Việt TRẠO
rơi, rớt; mất; (bổ ngữ) mất, đi
Cách dùng
Độc lập: 东西掉了. Làm bổ ngữ kết quả chỉ sự mất đi: 吃掉, 忘掉, 关掉.
Ví dụ
你的钱包掉了。
Nǐ de qiánbāo diào le.
Ví của bạn rơi rồi.
出门前把电视关掉。
Chū mén qián bǎ diànshì guān diào.
Trước khi ra ngoài hãy tắt tivi đi.