SuperLandingSuperLanding

东北

dōngběi

Hán Việt ĐÔNG BẮC

hướng đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ phương hướng hoặc vùng Đông Bắc Trung Quốc (thường viết hoa Dōngběi khi là địa danh).

Ví dụ

  1. 学校在城市的东北边。

    Xuéxiào zài chéngshì de dōngběi biān.

    Trường học ở phía đông bắc thành phố.

  2. 东北的冬天特别冷。

    Dōngběi de dōngtiān tèbié lěng.

    Mùa đông ở vùng Đông Bắc đặc biệt lạnh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn