东北
Hán Việt ĐÔNG BẮC
hướng đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc)
Cách dùng
Chỉ phương hướng hoặc vùng Đông Bắc Trung Quốc (thường viết hoa Dōngběi khi là địa danh).
Ví dụ
学校在城市的东北边。
Xuéxiào zài chéngshì de dōngběi biān.
Trường học ở phía đông bắc thành phố.
东北的冬天特别冷。
Dōngběi de dōngtiān tèbié lěng.
Mùa đông ở vùng Đông Bắc đặc biệt lạnh.