SuperLandingSuperLanding

店

diàn

Hán Việt ĐIẾM

cửa hàng, tiệm

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 家. Hay ghép: 商店, 书店, 饭店; 开店 (mở tiệm).

Ví dụ

  1. 这家店的东西很便宜。

    Zhè jiā diàn de dōngxi hěn piányi.

    Đồ ở tiệm này rất rẻ.

  2. 他在学校旁边开了一家店。

    Tā zài xuéxiào pángbiān kāi le yì jiā diàn.

    Anh ấy mở một cửa hàng cạnh trường.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn