店
Hán Việt ĐIẾM
cửa hàng, tiệm
Cách dùng
Lượng từ 家. Hay ghép: 商店, 书店, 饭店; 开店 (mở tiệm).
Ví dụ
这家店的东西很便宜。
Zhè jiā diàn de dōngxi hěn piányi.
Đồ ở tiệm này rất rẻ.
他在学校旁边开了一家店。
Tā zài xuéxiào pángbiān kāi le yì jiā diàn.
Anh ấy mở một cửa hàng cạnh trường.