SuperLandingSuperLanding

东

dōng

Hán Việt ĐÔNG

phía đông

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ phương hướng, hay dùng: 往东走 (đi về phía đông), 东门 (cổng đông).

Ví dụ

  1. 一直往东走。

    Yìzhí wǎng dōng zǒu.

    Cứ đi thẳng về phía đông.

  2. 我在东门等你。

    Wǒ zài dōng mén děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở cổng đông.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn