东
Hán Việt ĐÔNG
phía đông
Cách dùng
Danh từ chỉ phương hướng, hay dùng: 往东走 (đi về phía đông), 东门 (cổng đông).
Ví dụ
一直往东走。
Yìzhí wǎng dōng zǒu.
Cứ đi thẳng về phía đông.
我在东门等你。
Wǒ zài dōng mén děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cổng đông.
Hán Việt ĐÔNG
phía đông
Danh từ chỉ phương hướng, hay dùng: 往东走 (đi về phía đông), 东门 (cổng đông).
一直往东走。
Yìzhí wǎng dōng zǒu.
Cứ đi thẳng về phía đông.
我在东门等你。
Wǒ zài dōng mén děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cổng đông.