SuperLandingSuperLanding

电影院

diànyǐngyuàn

Hán Việt ĐIỆN ẢNH VIỆN

rạp chiếu phim

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ nơi chiếu phim, thường dùng với 去, 在: 去电影院看电影.

Ví dụ

  1. 电影院在学校旁边。

    Diànyǐngyuàn zài xuéxiào pángbiān.

    Rạp chiếu phim ở bên cạnh trường học.

  2. 晚上我们去电影院。

    Wǎnshang wǒmen qù diànyǐngyuàn.

    Tối nay chúng ta đi rạp chiếu phim.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn