东西
Hán Việt ĐÔNG TÂY
đồ vật; đồ đạc; thứ
Cách dùng
Danh từ chỉ đồ vật nói chung, chữ 西 đọc nhẹ. Hay nói 买东西 (mua sắm), 吃东西 (ăn gì đó).
Ví dụ
我去商店买东西。
Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Tôi đi cửa hàng mua đồ.
你想吃什么东西?
Nǐ xiǎng chī shénme dōngxi?
Bạn muốn ăn gì?