SuperLandingSuperLanding

东西

dōngxi

Hán Việt ĐÔNG TÂY

đồ vật; đồ đạc; thứ

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ đồ vật nói chung, chữ 西 đọc nhẹ. Hay nói 买东西 (mua sắm), 吃东西 (ăn gì đó).

Ví dụ

  1. 我去商店买东西。

    Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.

    Tôi đi cửa hàng mua đồ.

  2. 你想吃什么东西?

    Nǐ xiǎng chī shénme dōngxi?

    Bạn muốn ăn gì?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn