SuperLandingSuperLanding

动

dòng

Hán Việt ĐỘNG

động; cử động; di chuyển

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ chỉ cử động, thay đổi vị trí. Hay dùng: 别动 (đừng động đậy), 动一动.

Ví dụ

  1. 别动!

    Bié dòng!

    Đừng cử động!

  2. 他的手动了一下。

    Tā de shǒu dòng le yíxià.

    Tay anh ấy cử động một chút.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn