动
Hán Việt ĐỘNG
động; cử động; di chuyển
Cách dùng
Động từ chỉ cử động, thay đổi vị trí. Hay dùng: 别动 (đừng động đậy), 动一动.
Ví dụ
别动!
Bié dòng!
Đừng cử động!
他的手动了一下。
Tā de shǒu dòng le yíxià.
Tay anh ấy cử động một chút.
Hán Việt ĐỘNG
động; cử động; di chuyển
Động từ chỉ cử động, thay đổi vị trí. Hay dùng: 别动 (đừng động đậy), 动一动.
别动!
Bié dòng!
Đừng cử động!
他的手动了一下。
Tā de shǒu dòng le yíxià.
Tay anh ấy cử động một chút.