SuperLandingSuperLanding

动作

dòngzuò

Hán Việt ĐỘNG TÁC

động tác

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ cử chỉ, động tác cơ thể, lượng từ 个. Hay nói 这个动作.

Ví dụ

  1. 这个动作很难。

    Zhège dòngzuò hěn nán.

    Động tác này rất khó.

  2. 请跟我做这个动作。

    Qǐng gēn wǒ zuò zhège dòngzuò.

    Hãy làm động tác này theo tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn