动作
Hán Việt ĐỘNG TÁC
động tác
Cách dùng
Danh từ chỉ cử chỉ, động tác cơ thể, lượng từ 个. Hay nói 这个动作.
Ví dụ
这个动作很难。
Zhège dòngzuò hěn nán.
Động tác này rất khó.
请跟我做这个动作。
Qǐng gēn wǒ zuò zhège dòngzuò.
Hãy làm động tác này theo tôi.
Hán Việt ĐỘNG TÁC
động tác
Danh từ chỉ cử chỉ, động tác cơ thể, lượng từ 个. Hay nói 这个动作.
这个动作很难。
Zhège dòngzuò hěn nán.
Động tác này rất khó.
请跟我做这个动作。
Qǐng gēn wǒ zuò zhège dòngzuò.
Hãy làm động tác này theo tôi.