都
Hán Việt ĐÔ
đều; tất cả
Cách dùng
Phó từ, đặt sau chủ ngữ và trước động từ/tính từ: 我们都是学生. Phủ định: 都不 (đều không).
Ví dụ
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
Chúng tôi đều là học sinh.
他们都不喝茶。
Tāmen dōu bù hē chá.
Họ đều không uống trà.
Hán Việt ĐÔ
đều; tất cả
Phó từ, đặt sau chủ ngữ và trước động từ/tính từ: 我们都是学生. Phủ định: 都不 (đều không).
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
Chúng tôi đều là học sinh.
他们都不喝茶。
Tāmen dōu bù hē chá.
Họ đều không uống trà.