读
Hán Việt ĐỘC
đọc (thành tiếng); học
Cách dùng
Động từ: 读书 (đọc sách/đi học), 读课文 (đọc bài khóa). Nhấn mạnh đọc ra tiếng hơn 看.
Ví dụ
请读一下这个字。
Qǐng dú yíxià zhège zì.
Hãy đọc chữ này một chút.
他每天早上读课文。
Tā měi tiān zǎoshang dú kèwén.
Mỗi sáng anh ấy đọc bài khóa.