读书
Hán Việt ĐỘC THƯ
đọc sách; đi học
Cách dùng
Động từ ly hợp, có thể chen thành phần vào giữa: 读了一本书. Còn có nghĩa là đi học: 在大学读书.
Ví dụ
我喜欢读书。
Wǒ xǐhuan dúshū.
Tôi thích đọc sách.
他在北京读书。
Tā zài Běijīng dúshū.
Anh ấy đi học ở Bắc Kinh.
Hán Việt ĐỘC THƯ
đọc sách; đi học
Động từ ly hợp, có thể chen thành phần vào giữa: 读了一本书. Còn có nghĩa là đi học: 在大学读书.
我喜欢读书。
Wǒ xǐhuan dúshū.
Tôi thích đọc sách.
他在北京读书。
Tā zài Běijīng dúshū.
Anh ấy đi học ở Bắc Kinh.