SuperLandingSuperLanding

读书

dúshū

Hán Việt ĐỘC THƯ

đọc sách; đi học

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp, có thể chen thành phần vào giữa: 读了一本书. Còn có nghĩa là đi học: 在大学读书.

Ví dụ

  1. 我喜欢读书。

    Wǒ xǐhuan dúshū.

    Tôi thích đọc sách.

  2. 他在北京读书。

    Tā zài Běijīng dúshū.

    Anh ấy đi học ở Bắc Kinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn