SuperLandingSuperLanding

短

duǎn

Hán Việt ĐOẢN

ngắn

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Trái nghĩa 长. Dùng cho chiều dài và thời gian: 头发很短, 时间很短.

Ví dụ

  1. 她的头发很短。

    Tā de tóufa hěn duǎn.

    Tóc cô ấy rất ngắn.

  2. 假期太短了。

    Jiàqī tài duǎn le.

    Kỳ nghỉ ngắn quá.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn