短
Hán Việt ĐOẢN
ngắn
Cách dùng
Trái nghĩa 长. Dùng cho chiều dài và thời gian: 头发很短, 时间很短.
Ví dụ
她的头发很短。
Tā de tóufa hěn duǎn.
Tóc cô ấy rất ngắn.
假期太短了。
Jiàqī tài duǎn le.
Kỳ nghỉ ngắn quá.
Hán Việt ĐOẢN
ngắn
Trái nghĩa 长. Dùng cho chiều dài và thời gian: 头发很短, 时间很短.
她的头发很短。
Tā de tóufa hěn duǎn.
Tóc cô ấy rất ngắn.
假期太短了。
Jiàqī tài duǎn le.
Kỳ nghỉ ngắn quá.