短信
Hán Việt ĐOẢN TÍN
tin nhắn (SMS)
Cách dùng
Lượng từ 条. Động từ: 发短信 (gửi tin nhắn), 收到短信.
Ví dụ
我给你发了一条短信。
Wǒ gěi nǐ fā le yì tiáo duǎnxìn.
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
你收到我的短信了吗?
Nǐ shōudào wǒ de duǎnxìn le ma?
Bạn nhận được tin nhắn của tôi chưa?