SuperLandingSuperLanding

度

dù

Hán Việt ĐỘ

độ (nhiệt độ, góc); mức độ

HSK 2Danh từLượng từ

Cách dùng

Lượng từ cho nhiệt độ: 三十度, 零下五度. Danh từ trong 温度, 速度.

Ví dụ

  1. 今天三十五度,太热了。

    Jīntiān sānshíwǔ dù, tài rè le.

    Hôm nay 35 độ, nóng quá.

  2. 他发烧到三十九度。

    Tā fāshāo dào sānshíjiǔ dù.

    Anh ấy sốt đến 39 độ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn