二
Hán Việt NHỊ
hai; số 2
Cách dùng
Số từ dùng khi đếm số, số thứ tự, số điện thoại: 二, 十二, 第二. Trước lượng từ thường dùng 两: 两个人.
Ví dụ
今天是二月二号。
Jīntiān shì èr yuè èr hào.
Hôm nay là ngày 2 tháng 2.
我住在二楼。
Wǒ zhù zài èr lóu.
Tôi sống ở tầng hai.
Hán Việt NHỊ
hai; số 2
Số từ dùng khi đếm số, số thứ tự, số điện thoại: 二, 十二, 第二. Trước lượng từ thường dùng 两: 两个人.
今天是二月二号。
Jīntiān shì èr yuè èr hào.
Hôm nay là ngày 2 tháng 2.
我住在二楼。
Wǒ zhù zài èr lóu.
Tôi sống ở tầng hai.