SuperLandingSuperLanding

饭

fàn

Hán Việt PHẠN

cơm; bữa ăn

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ. Cụm thường dùng: 吃饭 (ăn cơm), 早饭/午饭/晚饭 (bữa sáng/trưa/tối), 做饭 (nấu cơm).

Ví dụ

  1. 我们去吃饭吧。

    Wǒmen qù chī fàn ba.

    Chúng ta đi ăn cơm nhé.

  2. 妈妈在做饭。

    Māma zài zuò fàn.

    Mẹ đang nấu cơm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn