饭
Hán Việt PHẠN
cơm; bữa ăn
Cách dùng
Danh từ. Cụm thường dùng: 吃饭 (ăn cơm), 早饭/午饭/晚饭 (bữa sáng/trưa/tối), 做饭 (nấu cơm).
Ví dụ
我们去吃饭吧。
Wǒmen qù chī fàn ba.
Chúng ta đi ăn cơm nhé.
妈妈在做饭。
Māma zài zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm.
Hán Việt PHẠN
cơm; bữa ăn
Danh từ. Cụm thường dùng: 吃饭 (ăn cơm), 早饭/午饭/晚饭 (bữa sáng/trưa/tối), 做饭 (nấu cơm).
我们去吃饭吧。
Wǒmen qù chī fàn ba.
Chúng ta đi ăn cơm nhé.
妈妈在做饭。
Māma zài zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm.