SuperLandingSuperLanding

房子

fángzi

Hán Việt PHÒNG TỬ

nhà; căn nhà

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ ngôi nhà (công trình), lượng từ 个, 套. Khác với 家 (gia đình, tổ ấm).

Ví dụ

  1. 他们买了新房子。

    Tāmen mǎi le xīn fángzi.

    Họ đã mua nhà mới.

  2. 这个房子很大。

    Zhège fángzi hěn dà.

    Căn nhà này rất to.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn