分
Hán Việt PHÂN
phút; điểm (số); xu (tiền)
Cách dùng
Lượng từ chỉ phút (八点十分), điểm số (考了九十分), hoặc đơn vị tiền nhỏ nhất. Cũng là danh từ chỉ điểm.
Ví dụ
现在九点十分。
Xiànzài jiǔ diǎn shí fēn.
Bây giờ là chín giờ mười phút.
他考了一百分。
Tā kǎo le yìbǎi fēn.
Cậu ấy thi được một trăm điểm.