风
Hán Việt PHONG
gió
Cách dùng
Danh từ. Hay nói 刮风 (gió thổi), 风很大 (gió rất to).
Ví dụ
今天风很大。
Jīntiān fēng hěn dà.
Hôm nay gió rất to.
外边刮风了。
Wàibian guā fēng le.
Bên ngoài nổi gió rồi.
Hán Việt PHONG
gió
Danh từ. Hay nói 刮风 (gió thổi), 风很大 (gió rất to).
今天风很大。
Jīntiān fēng hěn dà.
Hôm nay gió rất to.
外边刮风了。
Wàibian guā fēng le.
Bên ngoài nổi gió rồi.