SuperLandingSuperLanding

风

fēng

Hán Việt PHONG

gió

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ. Hay nói 刮风 (gió thổi), 风很大 (gió rất to).

Ví dụ

  1. 今天风很大。

    Jīntiān fēng hěn dà.

    Hôm nay gió rất to.

  2. 外边刮风了。

    Wàibian guā fēng le.

    Bên ngoài nổi gió rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn