SuperLandingSuperLanding

非常

fēicháng

Hán Việt PHI THƯỜNG

rất; vô cùng

HSK 1Phó từ

Cách dùng

Phó từ chỉ mức độ cao, mạnh hơn 很, đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý: 非常好, 非常喜欢.

Ví dụ

  1. 今天非常热。

    Jīntiān fēicháng rè.

    Hôm nay vô cùng nóng.

  2. 我非常喜欢中国菜。

    Wǒ fēicháng xǐhuan Zhōngguó cài.

    Tôi rất thích món ăn Trung Quốc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn