非常
Hán Việt PHI THƯỜNG
rất; vô cùng
Cách dùng
Phó từ chỉ mức độ cao, mạnh hơn 很, đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý: 非常好, 非常喜欢.
Ví dụ
今天非常热。
Jīntiān fēicháng rè.
Hôm nay vô cùng nóng.
我非常喜欢中国菜。
Wǒ fēicháng xǐhuan Zhōngguó cài.
Tôi rất thích món ăn Trung Quốc.