份
Hán Việt PHẦN
phần, suất; tờ, bản (lượng từ)
Cách dùng
Dùng cho suất ăn (一份饭), báo (一份报纸), công việc (一份工作), quà (一份礼物).
Ví dụ
我要一份炒饭。
Wǒ yào yí fèn chǎofàn.
Tôi muốn một suất cơm rang.
他找到了一份新工作。
Tā zhǎodào le yí fèn xīn gōngzuò.
Anh ấy đã tìm được một công việc mới.