SuperLandingSuperLanding

分钟

fēnzhōng

Hán Việt PHÂN CHUNG

phút (khoảng thời gian)

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Chỉ độ dài thời gian: 十分钟. Khác 分 chỉ thời điểm: 八点十分.

Ví dụ

  1. 从这儿走到学校要十分钟。

    Cóng zhèr zǒu dào xuéxiào yào shí fēnzhōng.

    Từ đây đi bộ đến trường mất mười phút.

  2. 请等我五分钟。

    Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.

    Xin đợi tôi năm phút.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn