分钟
Hán Việt PHÂN CHUNG
phút (khoảng thời gian)
Cách dùng
Chỉ độ dài thời gian: 十分钟. Khác 分 chỉ thời điểm: 八点十分.
Ví dụ
从这儿走到学校要十分钟。
Cóng zhèr zǒu dào xuéxiào yào shí fēnzhōng.
Từ đây đi bộ đến trường mất mười phút.
请等我五分钟。
Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.
Xin đợi tôi năm phút.