SuperLandingSuperLanding

月份

yuèfèn

Hán Việt NGUYỆT PHẦN

tháng (trong năm)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ tháng trong năm; có thể nói 三月份 (= 三月) hoặc hỏi 哪个月份.

Ví dụ

  1. 你最喜欢哪个月份?

    Nǐ zuì xǐhuan nǎge yuèfèn?

    Bạn thích tháng nào nhất?

  2. 这个月份天气很热。

    Zhège yuèfèn tiānqì hěn rè.

    Tháng này thời tiết rất nóng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn