干
Hán Việt CAN
khô
Cách dùng
Tính từ chỉ khô, không ướt; phản nghĩa là 湿. Đọc gān, khác với 干 gàn (làm).
Ví dụ
衣服干了。
Yīfu gān le.
Quần áo khô rồi.
这里的天气很干。
Zhèlǐ de tiānqì hěn gān.
Thời tiết ở đây rất khô.
Hán Việt CAN
khô
Tính từ chỉ khô, không ướt; phản nghĩa là 湿. Đọc gān, khác với 干 gàn (làm).
衣服干了。
Yīfu gān le.
Quần áo khô rồi.
这里的天气很干。
Zhèlǐ de tiānqì hěn gān.
Thời tiết ở đây rất khô.