SuperLandingSuperLanding

干

gān

Hán Việt CAN

khô

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ chỉ khô, không ướt; phản nghĩa là 湿. Đọc gān, khác với 干 gàn (làm).

Ví dụ

  1. 衣服干了。

    Yīfu gān le.

    Quần áo khô rồi.

  2. 这里的天气很干。

    Zhèlǐ de tiānqì hěn gān.

    Thời tiết ở đây rất khô.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn