SuperLandingSuperLanding

服务

fúwù

Hán Việt PHỤC VỤ

phục vụ

HSK 2Động từ

Cách dùng

Cấu trúc: 为……服务 (phục vụ cho…). Liên quan: 服务员, 服务台.

Ví dụ

  1. 这家饭馆的服务很好。

    Zhè jiā fànguǎn de fúwù hěn hǎo.

    Dịch vụ của quán ăn này rất tốt.

  2. 我们要为大家服务。

    Wǒmen yào wèi dàjiā fúwù.

    Chúng ta phải phục vụ mọi người.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn