舒服
Hán Việt THƯ PHỤC
thoải mái; dễ chịu
Cách dùng
不舒服 thường chỉ khó chịu trong người, bị mệt/ốm. Lặp lại: 舒舒服服.
Ví dụ
这张床很舒服。
Zhè zhāng chuáng hěn shūfu.
Chiếc giường này rất êm.
我今天有点儿不舒服。
Wǒ jīntiān yǒudiǎnr bù shūfu.
Hôm nay tôi hơi khó chịu trong người.