SuperLandingSuperLanding

舒服

shūfu

Hán Việt THƯ PHỤC

thoải mái; dễ chịu

HSK 2Tính từ

Cách dùng

不舒服 thường chỉ khó chịu trong người, bị mệt/ốm. Lặp lại: 舒舒服服.

Ví dụ

  1. 这张床很舒服。

    Zhè zhāng chuáng hěn shūfu.

    Chiếc giường này rất êm.

  2. 我今天有点儿不舒服。

    Wǒ jīntiān yǒudiǎnr bù shūfu.

    Hôm nay tôi hơi khó chịu trong người.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn