SuperLandingSuperLanding

衣服

yīfu

Hán Việt Y PHỤC

quần áo

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 件 (cho áo): 一件衣服. Hay dùng: 穿衣服 (mặc quần áo), 买衣服, 洗衣服.

Ví dụ

  1. 这件衣服很漂亮。

    Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.

    Bộ quần áo này rất đẹp.

  2. 我想去买衣服。

    Wǒ xiǎng qù mǎi yīfu.

    Tôi muốn đi mua quần áo.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn