SuperLandingSuperLanding

该

gāi

Hán Việt CAI

nên, phải; đến lượt

HSK 2Động từ

Cách dùng

Đứng trước động từ: 该 + V (nên làm…); 该……了 (đến lúc… rồi); 该我了 (đến lượt tôi).

Ví dụ

  1. 十点了,该睡觉了。

    Shí diǎn le, gāi shuìjiào le.

    Mười giờ rồi, đến giờ đi ngủ rồi.

  2. 下一个该你了。

    Xià yí ge gāi nǐ le.

    Người tiếp theo đến lượt bạn rồi.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn