该
Hán Việt CAI
nên, phải; đến lượt
Cách dùng
Đứng trước động từ: 该 + V (nên làm…); 该……了 (đến lúc… rồi); 该我了 (đến lượt tôi).
Ví dụ
十点了,该睡觉了。
Shí diǎn le, gāi shuìjiào le.
Mười giờ rồi, đến giờ đi ngủ rồi.
下一个该你了。
Xià yí ge gāi nǐ le.
Người tiếp theo đến lượt bạn rồi.