SuperLandingSuperLanding

改

gǎi

Hán Việt CẢI

sửa, thay đổi

HSK 2Động từ

Cách dùng

Thường gặp: 改作业, 改错, 改时间, 改天 (hôm khác).

Ví dụ

  1. 老师在改作业。

    Lǎoshī zài gǎi zuòyè.

    Cô giáo đang chấm bài tập.

  2. 我们改天再去吧。

    Wǒmen gǎitiān zài qù ba.

    Hôm khác chúng ta đi nhé.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn