改
Hán Việt CẢI
sửa, thay đổi
Cách dùng
Thường gặp: 改作业, 改错, 改时间, 改天 (hôm khác).
Ví dụ
老师在改作业。
Lǎoshī zài gǎi zuòyè.
Cô giáo đang chấm bài tập.
我们改天再去吧。
Wǒmen gǎitiān zài qù ba.
Hôm khác chúng ta đi nhé.
Hán Việt CẢI
sửa, thay đổi
Thường gặp: 改作业, 改错, 改时间, 改天 (hôm khác).
老师在改作业。
Lǎoshī zài gǎi zuòyè.
Cô giáo đang chấm bài tập.
我们改天再去吧。
Wǒmen gǎitiān zài qù ba.
Hôm khác chúng ta đi nhé.