SuperLandingSuperLanding

改变

gǎibiàn

Hán Việt CẢI BIẾN

thay đổi; sự thay đổi

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Thường đi với 主意, 计划, 习惯, 生活. Làm danh từ: 很大的改变.

Ví dụ

  1. 他改变了自己的计划。

    Tā gǎibiàn le zìjǐ de jìhuà.

    Anh ấy đã thay đổi kế hoạch của mình.

  2. 这几年这里有很大的改变。

    Zhè jǐ nián zhèlǐ yǒu hěn dà de gǎibiàn.

    Mấy năm nay nơi này có sự thay đổi rất lớn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn