改变
Hán Việt CẢI BIẾN
thay đổi; sự thay đổi
Cách dùng
Thường đi với 主意, 计划, 习惯, 生活. Làm danh từ: 很大的改变.
Ví dụ
他改变了自己的计划。
Tā gǎibiàn le zìjǐ de jìhuà.
Anh ấy đã thay đổi kế hoạch của mình.
这几年这里有很大的改变。
Zhè jǐ nián zhèlǐ yǒu hěn dà de gǎibiàn.
Mấy năm nay nơi này có sự thay đổi rất lớn.