SuperLandingSuperLanding

干

gàn

Hán Việt CÁN

làm

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ dùng trong khẩu ngữ, nghĩa như 做: 干活儿 (làm việc), 你在干什么? (bạn đang làm gì?).

Ví dụ

  1. 你在干什么?

    Nǐ zài gàn shénme?

    Bạn đang làm gì vậy?

  2. 他干得很好。

    Tā gàn de hěn hǎo.

    Anh ấy làm rất tốt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn