干净
Hán Việt CAN TỊNH
sạch sẽ
Cách dùng
Tính từ, phản nghĩa là 脏. Có thể lặp lại 干干净净 hoặc làm bổ ngữ: 洗干净 (giặt sạch).
Ví dụ
房间很干净。
Fángjiān hěn gānjìng.
Căn phòng rất sạch sẽ.
请把手洗干净。
Qǐng bǎ shǒu xǐ gānjìng.
Hãy rửa sạch tay.
Hán Việt CAN TỊNH
sạch sẽ
Tính từ, phản nghĩa là 脏. Có thể lặp lại 干干净净 hoặc làm bổ ngữ: 洗干净 (giặt sạch).
房间很干净。
Fángjiān hěn gānjìng.
Căn phòng rất sạch sẽ.
请把手洗干净。
Qǐng bǎ shǒu xǐ gānjìng.
Hãy rửa sạch tay.