SuperLandingSuperLanding

干净

gānjìng

Hán Việt CAN TỊNH

sạch sẽ

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ, phản nghĩa là 脏. Có thể lặp lại 干干净净 hoặc làm bổ ngữ: 洗干净 (giặt sạch).

Ví dụ

  1. 房间很干净。

    Fángjiān hěn gānjìng.

    Căn phòng rất sạch sẽ.

  2. 请把手洗干净。

    Qǐng bǎ shǒu xǐ gānjìng.

    Hãy rửa sạch tay.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn