告诉
Hán Việt CÁO TỐ
nói cho biết; bảo
Cách dùng
Động từ mang hai tân ngữ: 告诉 + người + việc (告诉我你的名字). Chữ 诉 đọc nhẹ.
Ví dụ
请告诉我你的名字。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi.
Hãy cho tôi biết tên của bạn.
他没告诉我。
Tā méi gàosu wǒ.
Anh ấy không nói cho tôi biết.
Hán Việt CÁO TỐ
nói cho biết; bảo
Động từ mang hai tân ngữ: 告诉 + người + việc (告诉我你的名字). Chữ 诉 đọc nhẹ.
请告诉我你的名字。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi.
Hãy cho tôi biết tên của bạn.
他没告诉我。
Tā méi gàosu wǒ.
Anh ấy không nói cho tôi biết.