SuperLandingSuperLanding

告诉

gàosu

Hán Việt CÁO TỐ

nói cho biết; bảo

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ mang hai tân ngữ: 告诉 + người + việc (告诉我你的名字). Chữ 诉 đọc nhẹ.

Ví dụ

  1. 请告诉我你的名字。

    Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi.

    Hãy cho tôi biết tên của bạn.

  2. 他没告诉我。

    Tā méi gàosu wǒ.

    Anh ấy không nói cho tôi biết.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn