SuperLandingSuperLanding

哥哥

gēge

Hán Việt CA CA

anh trai

HSK 1Danh từCòn viết 哥

Cách dùng

Danh từ chỉ anh trai; dạng ngắn 哥 dùng khi gọi thân mật. Nói 我哥哥 (anh trai tôi).

Ví dụ

  1. 我哥哥是医生。

    Wǒ gēge shì yīshēng.

    Anh trai tôi là bác sĩ.

  2. 你有哥哥吗?

    Nǐ yǒu gēge ma?

    Bạn có anh trai không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn