哥哥
Hán Việt CA CA
anh trai
Cách dùng
Danh từ chỉ anh trai; dạng ngắn 哥 dùng khi gọi thân mật. Nói 我哥哥 (anh trai tôi).
Ví dụ
我哥哥是医生。
Wǒ gēge shì yīshēng.
Anh trai tôi là bác sĩ.
你有哥哥吗?
Nǐ yǒu gēge ma?
Bạn có anh trai không?
Hán Việt CA CA
anh trai
Danh từ chỉ anh trai; dạng ngắn 哥 dùng khi gọi thân mật. Nói 我哥哥 (anh trai tôi).
我哥哥是医生。
Wǒ gēge shì yīshēng.
Anh trai tôi là bác sĩ.
你有哥哥吗?
Nǐ yǒu gēge ma?
Bạn có anh trai không?