SuperLandingSuperLanding

歌

gē

Hán Việt CA

bài hát

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 首 hoặc 个. Cụm thường dùng: 唱歌 (hát), 听歌 (nghe nhạc).

Ví dụ

  1. 我喜欢唱歌。

    Wǒ xǐhuan chàng gē.

    Tôi thích hát.

  2. 这首歌很好听。

    Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.

    Bài hát này rất hay.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn