歌
Hán Việt CA
bài hát
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 首 hoặc 个. Cụm thường dùng: 唱歌 (hát), 听歌 (nghe nhạc).
Ví dụ
我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuan chàng gē.
Tôi thích hát.
这首歌很好听。
Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.
Bài hát này rất hay.
Hán Việt CA
bài hát
Danh từ, lượng từ 首 hoặc 个. Cụm thường dùng: 唱歌 (hát), 听歌 (nghe nhạc).
我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuan chàng gē.
Tôi thích hát.
这首歌很好听。
Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.
Bài hát này rất hay.