SuperLandingSuperLanding

个

gè

Hán Việt CÁ

cái; chiếc; người (lượng từ chung)

HSK 1Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ phổ biến nhất, đứng giữa số/đại từ chỉ thị và danh từ: 一个人, 这个. Khi đứng sau số thường đọc nhẹ ge.

Ví dụ

  1. 我有三个朋友。

    Wǒ yǒu sān ge péngyou.

    Tôi có ba người bạn.

  2. 这个苹果很大。

    Zhège píngguǒ hěn dà.

    Quả táo này rất to.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn