SuperLandingSuperLanding

给

gěi

Hán Việt CẤP

cho; đưa; cho (ai)

HSK 1Động từGiới từ

Cách dùng

Động từ: 给 + người + vật (给我一本书). Giới từ: 给 + người + động từ (给妈妈打电话).

Ví dụ

  1. 请给我一杯水。

    Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.

    Xin cho tôi một cốc nước.

  2. 我给你打电话。

    Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.

    Tôi gọi điện cho bạn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn