给
Hán Việt CẤP
cho; đưa; cho (ai)
Cách dùng
Động từ: 给 + người + vật (给我一本书). Giới từ: 给 + người + động từ (给妈妈打电话).
Ví dụ
请给我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Xin cho tôi một cốc nước.
我给你打电话。
Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho bạn.
Hán Việt CẤP
cho; đưa; cho (ai)
Động từ: 给 + người + vật (给我一本书). Giới từ: 给 + người + động từ (给妈妈打电话).
请给我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Xin cho tôi một cốc nước.
我给你打电话。
Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho bạn.