跟
Hán Việt CÂN
với; cùng; và; đi theo
Cách dùng
Giới từ: 跟 + người + 一起 + động từ (cùng ai làm gì). Liên từ nối danh từ: 我跟你. Động từ: đi theo.
Ví dụ
我跟朋友一起去。
Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù.
Tôi đi cùng bạn bè.
请跟我来。
Qǐng gēn wǒ lái.
Xin hãy đi theo tôi.
Hán Việt CÂN
với; cùng; và; đi theo
Giới từ: 跟 + người + 一起 + động từ (cùng ai làm gì). Liên từ nối danh từ: 我跟你. Động từ: đi theo.
我跟朋友一起去。
Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù.
Tôi đi cùng bạn bè.
请跟我来。
Qǐng gēn wǒ lái.
Xin hãy đi theo tôi.