SuperLandingSuperLanding

跟

gēn

Hán Việt CÂN

với; cùng; và; đi theo

HSK 1Giới từLiên từĐộng từ

Cách dùng

Giới từ: 跟 + người + 一起 + động từ (cùng ai làm gì). Liên từ nối danh từ: 我跟你. Động từ: đi theo.

Ví dụ

  1. 我跟朋友一起去。

    Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù.

    Tôi đi cùng bạn bè.

  2. 请跟我来。

    Qǐng gēn wǒ lái.

    Xin hãy đi theo tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn