SuperLandingSuperLanding

工人

gōngrén

Hán Việt CÔNG NHÂN

công nhân

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ người lao động, lượng từ 个 hoặc 名. Hay nói 当工人 (làm công nhân).

Ví dụ

  1. 我爸爸是工人。

    Wǒ bàba shì gōngrén.

    Bố tôi là công nhân.

  2. 这里有很多工人。

    Zhèlǐ yǒu hěn duō gōngrén.

    Ở đây có rất nhiều công nhân.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn