工人
Hán Việt CÔNG NHÂN
công nhân
Cách dùng
Danh từ chỉ người lao động, lượng từ 个 hoặc 名. Hay nói 当工人 (làm công nhân).
Ví dụ
我爸爸是工人。
Wǒ bàba shì gōngrén.
Bố tôi là công nhân.
这里有很多工人。
Zhèlǐ yǒu hěn duō gōngrén.
Ở đây có rất nhiều công nhân.
Hán Việt CÔNG NHÂN
công nhân
Danh từ chỉ người lao động, lượng từ 个 hoặc 名. Hay nói 当工人 (làm công nhân).
我爸爸是工人。
Wǒ bàba shì gōngrén.
Bố tôi là công nhân.
这里有很多工人。
Zhèlǐ yǒu hěn duō gōngrén.
Ở đây có rất nhiều công nhân.