SuperLandingSuperLanding

狗

gǒu

Hán Việt CẨU

con chó

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 只, 条. Thường gặp: 养狗 (nuôi chó), 小狗.

Ví dụ

  1. 我家有一只小狗。

    Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo gǒu.

    Nhà tôi có một chú chó nhỏ.

  2. 她很喜欢狗。

    Tā hěn xǐhuan gǒu.

    Cô ấy rất thích chó.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn