狗
Hán Việt CẨU
con chó
Cách dùng
Lượng từ: 只, 条. Thường gặp: 养狗 (nuôi chó), 小狗.
Ví dụ
我家有一只小狗。
Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo gǒu.
Nhà tôi có một chú chó nhỏ.
她很喜欢狗。
Tā hěn xǐhuan gǒu.
Cô ấy rất thích chó.
Hán Việt CẨU
con chó
Lượng từ: 只, 条. Thường gặp: 养狗 (nuôi chó), 小狗.
我家有一只小狗。
Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo gǒu.
Nhà tôi có một chú chó nhỏ.
她很喜欢狗。
Tā hěn xǐhuan gǒu.
Cô ấy rất thích chó.