公园
Hán Việt CÔNG VIÊN
công viên
Cách dùng
Thường gặp: 去公园玩儿, 在公园散步. Lượng từ: 个, 座.
Ví dụ
周末我们去公园玩儿吧。
Zhōumò wǒmen qù gōngyuán wánr ba.
Cuối tuần chúng ta đi công viên chơi nhé.
很多老人早上在公园锻炼。
Hěn duō lǎorén zǎoshang zài gōngyuán duànliàn.
Nhiều người già tập thể dục ở công viên vào buổi sáng.