SuperLandingSuperLanding

公园

gōngyuán

Hán Việt CÔNG VIÊN

công viên

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường gặp: 去公园玩儿, 在公园散步. Lượng từ: 个, 座.

Ví dụ

  1. 周末我们去公园玩儿吧。

    Zhōumò wǒmen qù gōngyuán wánr ba.

    Cuối tuần chúng ta đi công viên chơi nhé.

  2. 很多老人早上在公园锻炼。

    Hěn duō lǎorén zǎoshang zài gōngyuán duànliàn.

    Nhiều người già tập thể dục ở công viên vào buổi sáng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn