SuperLandingSuperLanding

够

gòu

Hán Việt CÂU

đủ; khá, đủ (mức độ)

HSK 2Động từPhó từ

Cách dùng

Động từ: 钱够了, 不够; phó từ: 够 + tính từ (够大, 够冷). Bổ ngữ: 吃够了.

Ví dụ

  1. 这些钱够不够?

    Zhèxiē qián gòu bu gòu?

    Chỗ tiền này có đủ không?

  2. 这个房间够大了。

    Zhège fángjiān gòu dà le.

    Căn phòng này đủ rộng rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn