够
Hán Việt CÂU
đủ; khá, đủ (mức độ)
Cách dùng
Động từ: 钱够了, 不够; phó từ: 够 + tính từ (够大, 够冷). Bổ ngữ: 吃够了.
Ví dụ
这些钱够不够?
Zhèxiē qián gòu bu gòu?
Chỗ tiền này có đủ không?
这个房间够大了。
Zhège fángjiān gòu dà le.
Căn phòng này đủ rộng rồi.
Hán Việt CÂU
đủ; khá, đủ (mức độ)
Động từ: 钱够了, 不够; phó từ: 够 + tính từ (够大, 够冷). Bổ ngữ: 吃够了.
这些钱够不够?
Zhèxiē qián gòu bu gòu?
Chỗ tiền này có đủ không?
这个房间够大了。
Zhège fángjiān gòu dà le.
Căn phòng này đủ rộng rồi.