SuperLandingSuperLanding

关

guān

Hán Việt QUAN

đóng; tắt

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ: 关门 (đóng cửa), 关灯 (tắt đèn), 关手机. Phản nghĩa là 开.

Ví dụ

  1. 请关门。

    Qǐng guān mén.

    Xin hãy đóng cửa.

  2. 睡觉前关灯。

    Shuìjiào qián guān dēng.

    Tắt đèn trước khi ngủ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn