关
Hán Việt QUAN
đóng; tắt
Cách dùng
Động từ: 关门 (đóng cửa), 关灯 (tắt đèn), 关手机. Phản nghĩa là 开.
Ví dụ
请关门。
Qǐng guān mén.
Xin hãy đóng cửa.
睡觉前关灯。
Shuìjiào qián guān dēng.
Tắt đèn trước khi ngủ.
Hán Việt QUAN
đóng; tắt
Động từ: 关门 (đóng cửa), 关灯 (tắt đèn), 关手机. Phản nghĩa là 开.
请关门。
Qǐng guān mén.
Xin hãy đóng cửa.
睡觉前关灯。
Shuìjiào qián guān dēng.
Tắt đèn trước khi ngủ.