工作
Hán Việt CÔNG TÁC
làm việc; công việc
Cách dùng
Động từ: 在 + nơi + 工作 (làm việc ở đâu). Danh từ: 找工作 (tìm việc), 工作很忙.
Ví dụ
她在医院工作。
Tā zài yīyuàn gōngzuò.
Cô ấy làm việc ở bệnh viện.
我的工作很忙。
Wǒ de gōngzuò hěn máng.
Công việc của tôi rất bận.
Hán Việt CÔNG TÁC
làm việc; công việc
Động từ: 在 + nơi + 工作 (làm việc ở đâu). Danh từ: 找工作 (tìm việc), 工作很忙.
她在医院工作。
Tā zài yīyuàn gōngzuò.
Cô ấy làm việc ở bệnh viện.
我的工作很忙。
Wǒ de gōngzuò hěn máng.
Công việc của tôi rất bận.