SuperLandingSuperLanding

工作

gōngzuò

Hán Việt CÔNG TÁC

làm việc; công việc

HSK 1Động từDanh từ

Cách dùng

Động từ: 在 + nơi + 工作 (làm việc ở đâu). Danh từ: 找工作 (tìm việc), 工作很忙.

Ví dụ

  1. 她在医院工作。

    Tā zài yīyuàn gōngzuò.

    Cô ấy làm việc ở bệnh viện.

  2. 我的工作很忙。

    Wǒ de gōngzuò hěn máng.

    Công việc của tôi rất bận.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn