关上
Hán Việt QUAN THƯỢNG
đóng lại; tắt đi
Cách dùng
Động từ + bổ ngữ kết quả 上, nhấn mạnh hành động đóng đã hoàn tất: 把门关上.
Ví dụ
请把窗户关上。
Qǐng bǎ chuānghu guānshang.
Hãy đóng cửa sổ lại.
他关上了电视。
Tā guānshang le diànshì.
Anh ấy đã tắt tivi.
Hán Việt QUAN THƯỢNG
đóng lại; tắt đi
Động từ + bổ ngữ kết quả 上, nhấn mạnh hành động đóng đã hoàn tất: 把门关上.
请把窗户关上。
Qǐng bǎ chuānghu guānshang.
Hãy đóng cửa sổ lại.
他关上了电视。
Tā guānshang le diànshì.
Anh ấy đã tắt tivi.