SuperLandingSuperLanding

关上

guānshang

Hán Việt QUAN THƯỢNG

đóng lại; tắt đi

HSK 1

Cách dùng

Động từ + bổ ngữ kết quả 上, nhấn mạnh hành động đóng đã hoàn tất: 把门关上.

Ví dụ

  1. 请把窗户关上。

    Qǐng bǎ chuānghu guānshang.

    Hãy đóng cửa sổ lại.

  2. 他关上了电视。

    Tā guānshang le diànshì.

    Anh ấy đã tắt tivi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn