贵
Hán Việt QUÝ
đắt; quý
Cách dùng
Tính từ chỉ giá đắt, phản nghĩa 便宜. Còn dùng lịch sự: 您贵姓? (Ông/bà họ gì?).
Ví dụ
这件衣服太贵了。
Zhè jiàn yīfu tài guì le.
Bộ quần áo này đắt quá.
您贵姓?
Nín guì xìng?
Xin hỏi quý danh của ngài?
Hán Việt QUÝ
đắt; quý
Tính từ chỉ giá đắt, phản nghĩa 便宜. Còn dùng lịch sự: 您贵姓? (Ông/bà họ gì?).
这件衣服太贵了。
Zhè jiàn yīfu tài guì le.
Bộ quần áo này đắt quá.
您贵姓?
Nín guì xìng?
Xin hỏi quý danh của ngài?