SuperLandingSuperLanding

国

guó

Hán Việt QUỐC

nước; quốc gia

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ, thường làm thành tố: 中国, 美国, 哪国人? (người nước nào?).

Ví dụ

  1. 你是哪国人?

    Nǐ shì nǎ guó rén?

    Bạn là người nước nào?

  2. 他去过很多国。

    Tā qù guo hěn duō guó.

    Anh ấy đã đi nhiều nước.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn