国
Hán Việt QUỐC
nước; quốc gia
Cách dùng
Danh từ, thường làm thành tố: 中国, 美国, 哪国人? (người nước nào?).
Ví dụ
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
他去过很多国。
Tā qù guo hěn duō guó.
Anh ấy đã đi nhiều nước.
Hán Việt QUỐC
nước; quốc gia
Danh từ, thường làm thành tố: 中国, 美国, 哪国人? (người nước nào?).
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
他去过很多国。
Tā qù guo hěn duō guó.
Anh ấy đã đi nhiều nước.