SuperLandingSuperLanding

过

guò

Hán Việt QUÁ

qua; đi qua; trải qua; đón (lễ)

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ: 过马路 (qua đường), 过生日 (đón sinh nhật), 过年. Khi là trợ từ guo chỉ kinh nghiệm: 去过.

Ví dụ

  1. 我们一起过生日吧。

    Wǒmen yìqǐ guò shēngrì ba.

    Chúng ta cùng đón sinh nhật nhé.

  2. 过马路要小心。

    Guò mǎlù yào xiǎoxīn.

    Qua đường phải cẩn thận.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn