过
Hán Việt QUÁ
qua; đi qua; trải qua; đón (lễ)
Cách dùng
Động từ: 过马路 (qua đường), 过生日 (đón sinh nhật), 过年. Khi là trợ từ guo chỉ kinh nghiệm: 去过.
Ví dụ
我们一起过生日吧。
Wǒmen yìqǐ guò shēngrì ba.
Chúng ta cùng đón sinh nhật nhé.
过马路要小心。
Guò mǎlù yào xiǎoxīn.
Qua đường phải cẩn thận.