还
Hán Việt HOÀN
vẫn; còn; còn nữa
Cách dùng
Phó từ đặt trước động từ/tính từ: 还没 (vẫn chưa), 还在 (vẫn đang), 还要 (còn muốn).
Ví dụ
他还没来。
Tā hái méi lái.
Anh ấy vẫn chưa đến.
你还要什么?
Nǐ hái yào shénme?
Bạn còn muốn gì nữa?
Hán Việt HOÀN
vẫn; còn; còn nữa
Phó từ đặt trước động từ/tính từ: 还没 (vẫn chưa), 还在 (vẫn đang), 还要 (còn muốn).
他还没来。
Tā hái méi lái.
Anh ấy vẫn chưa đến.
你还要什么?
Nǐ hái yào shénme?
Bạn còn muốn gì nữa?