SuperLandingSuperLanding

还

hái

Hán Việt HOÀN

vẫn; còn; còn nữa

HSK 1Phó từ

Cách dùng

Phó từ đặt trước động từ/tính từ: 还没 (vẫn chưa), 还在 (vẫn đang), 还要 (còn muốn).

Ví dụ

  1. 他还没来。

    Tā hái méi lái.

    Anh ấy vẫn chưa đến.

  2. 你还要什么?

    Nǐ hái yào shénme?

    Bạn còn muốn gì nữa?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn