国外
Hán Việt QUỐC NGOẠI
nước ngoài
Cách dùng
Chỉ nơi bên ngoài đất nước mình, dùng với 去, 在: 去国外 (ra nước ngoài), 在国外工作.
Ví dụ
他在国外工作。
Tā zài guówài gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở nước ngoài.
我想去国外看看。
Wǒ xiǎng qù guówài kànkan.
Tôi muốn ra nước ngoài xem thử.