SuperLandingSuperLanding

国外

guó wài

Hán Việt QUỐC NGOẠI

nước ngoài

HSK 1

Cách dùng

Chỉ nơi bên ngoài đất nước mình, dùng với 去, 在: 去国外 (ra nước ngoài), 在国外工作.

Ví dụ

  1. 他在国外工作。

    Tā zài guówài gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở nước ngoài.

  2. 我想去国外看看。

    Wǒ xiǎng qù guówài kànkan.

    Tôi muốn ra nước ngoài xem thử.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn